Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
íleo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈileo/
Nghĩa chính
1
Tắc ruột
danh từ
ileus
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
íleo
Dạng gốc
(base form)
íleo
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ileus
Sự gián đoạn khả năng đẩy bình thường của đường tiêu hóa, do nhu động ruột yếu
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
íleon
AI
1
Tắc ruột
1
Tắc ruột
1
Tắc ruột