Nghĩa chính
- Chứng viêm ruột hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflammation of the ileum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ileitisDạng gốc (base form)
- ileitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backwash ileitisdanh từ | danh từ | Viêm hồi tràng xảy ra trong bối cảnh viêm tụy và có xu hướng tương quan với hoạt động của viêm đại tràng |
Họ từ (word family)
cùng gốc ileitisNguồn gốc (etymology)
ileitis