Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôn ngữ trung giandanh từIntermediate language
- Cấp độ cá nhândanh từIndividual-level.
- Danh sách chấn thươngdanh từInjured list.
- Bang Illinois, Illinoisdanh từ riêngAbbreviation of Illinois: a state of the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ILDạng gốc (base form)
- ILsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| il-tiền tố | tiền tố | Không; một dạng của tiền tố in-, dùng trước l |
| Il Papadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Laak, Davao de Oro, Philippines |
| il. col.trạng từ | trạng từ | Viết tắt của illustrations in color |
| Il Ducedanh từ riêng | danh từ riêng | Danh hiệu mà nhà độc tài người Ý Benito Mussolini đảm nhận trong thời gian ông cai trị (1922—1945) |
| comme il fauttính từ | tính từ | Thích hợp; phù hợp với nghi thức hoặc chuẩn mực xã hội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Interleukin
- Abbreviation of interleukin.