Dịch

IL

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/ɪl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngôn ngữ trung giandanh từIntermediate language
  2. Cấp độ cá nhândanh từIndividual-level.
  3. Danh sách chấn thươngdanh từInjured list.
  4. Bang Illinois, Illinoisdanh từ riêngAbbreviation of Illinois: a state of the United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ILDạng gốc (base form)
  2. ILsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

il-tiền tốKhông; một dạng của tiền tố in-, dùng trước l
Il Papadanh từ riêngBarangay ở Laak, Davao de Oro, Philippines
il. col.trạng từViết tắt của illustrations in color
Il Ducedanh từ riêngDanh hiệu mà nhà độc tài người Ý Benito Mussolini đảm nhận trong thời gian ông cai trị (1922—1945)
comme il fauttính từThích hợp; phù hợp với nghi thức hoặc chuẩn mực xã hội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Interleukin
  1. Abbreviation of interleukin.

Họ từ (word family)

cùng gốc IL

AI