Dịch

igg

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cố tình lờ đi, phớt lờđộng từngoại động từ (transitive)To ignore deliberately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iggNguyên thể (infinitive)
  2. iggsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. iggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. iggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

PI IgGdanh từViết tắt của pre-immune immunoglobulin G

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ ignore

Ví dụ

  • . . , . , . .Ig đã lỗi thời. Ig luôn truyền tải một hành động và một thái độ. Có thời, bị 'igged' là thái độ tệ nhất mà ai đó có thể thể hiện với bạn mà không cần nói trực tiếp. Đó là một sự sỉ nhục, một sự coi thường. Nhưng việc bị 'igged' đã không còn nặng nề như trước.
  • “” ( ) , […]Ý tôi là bạn có thể biết rằng những cậu nhóc cô bé yalla hay sinh viên y dược đang 'igging' bạn và bị phớt lờ và nhận thức được (ở mức độ bạn nhận thức được) điều đó, [...]

AI