Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
idyllist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà thơ điền viên
danh từ
A writer of idylls; an idyllic poet or writer; one who depicts idyllic or pastoral subjects.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
idyllist
Dạng gốc
(base form)
idyllist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
idyll
+
-ist
AI
1
Nhà thơ điền viên
1
Nhà thơ điền viên
1
Nhà thơ điền viên