Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
icosahedral
tính từ
(adjective)
/(ˌ)
aɪ
ˌ
k
oʊ
s
ə
ˈ
h
iː
d
ɹ
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Hai mươi mặt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, relating to, or having the shape of an icosahedron.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
icosahedral
icosahedr
on
Nhị thập diện
danh từ
icosahedral
ly
Theo cách 20 mặt
trạng từ
icosahedral
ity
Trạng thái hoặc tình trạng của khối 20 mặt
danh từ
non
icosahedral
Không phải là hai mươi mặt
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
icosa
+
hedral
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
icosaédrico
Hai mươi mặt
Ví dụ
Of
the
convex
polyhedra
with
regular
faces
,
the
only
ones
that
have
tetrahedral
,
octahedral
,
or
icosahedral
symmetry
are
the
Platonic
and
Archimedean
solids
.
AI
1
Hai mươi mặt
1
Hai mươi mặt
1
Hai mươi mặt