iconize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tạo thành một hình ảnh hoặc chân dung của một ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To form an image or likeness of someone.
- Thu nhỏ (một cửa sổ) trên màn hình máy tính, hãy thay thế nó bằng biểu tượng đại diệnđộng từngoại động từ (transitive)To minimize (a window) on a computer screen, replacing it with a representative icon.