Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
icescape
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khung cảnh phủ đầy băng
danh từ
An ice-covered landscape.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
icescape
Dạng gốc
(base form)
icescape
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ice
+
-scape
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
landscape
snowscape
Ví dụ
The
dogs
raced
across
the
barren
icescape
.
AI
1
Khung cảnh phủ đầy băng
1
Khung cảnh phủ đầy băng
1
Khung cảnh phủ đầy băng