Dịch

ice swimming

danh từ (noun)
US/ˈaɪs ˈswɪmɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành bơi trong một khoảng trống hoặc lỗ trên băng của một vùng nước đóng băngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of swimming in a gap or hole in the ice of an iced-over body of water.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ( ) . .
  • 41 ° (5 °), .

AI