Nghĩa chính
- Việc thực hành bơi trong một khoảng trống hoặc lỗ trên băng của một vùng nước đóng băngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of swimming in a gap or hole in the ice of an iced-over body of water.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ( ) . .
- 41 ° (5 °), .