Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hypogenic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một quá trình hoạt động từ bên dưới
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a process that acts from below.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hypogene
Nguồn gốc
(etymology)
hypo
+
genic
Ví dụ
Hypogenic
caves
are
formed
by
water
rising
from
below
ground
.
AI
1
Liên quan đến một quá trình hoạt động từ bên dưới
1
Liên quan đến một quá trình hoạt động từ bên dưới
1
Liên quan đến một quá trình hoạt động từ bên dưới