Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hypogene
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hình thành sâu dưới đất; thâm sinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Formed underground, often by ascending solutions.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hypogene
hypogene
sis
Khuyết tật bẩm sinh đặc trưng bởi sự kém phát triển của các bộ phận hoặc cơ quan của cơ thể
danh từ
hypogene
tic
Liên quan đến quá trình sinh sản
tính từ
Từ liên quan
(related word)
hypogenic
Nguồn gốc
(etymology)
hypo-
+
-gene
AI
1
Hình thành sâu dưới đất
1
Hình thành sâu dưới đất
1
Hình thành sâu dưới đất