Dịch

hypocalciuria

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bệnh lý có lượng canxi trong nước tiểu thấp bất thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The medical condition of having an unusually low level of calcium in the urine.

Nguồn gốc (etymology)

AI