Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hypocalciuria
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bệnh lý có lượng canxi trong nước tiểu thấp bất thường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The medical condition of having an unusually low level of calcium in the urine.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hypocalciuria
hypocalciuri
c
Có lượng canxi trong nước tiểu thấp bất thường
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
hypo
+
calcium
+
uria
AI
1
Tình trạng bệnh lý có lượng canxi trong nước tiểu thấp bất thường
1
Tình trạng bệnh lý có lượng canxi trong nước tiểu thấp bất thường
1
Tình trạng bệnh lý có lượng canxi trong nước tiểu thấp bất thường