Nghĩa chính
- Phép chữa bệnh bằng thôi miêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Treatment of disease by means of hypnotism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypnotherapyDạng gốc (base form)
- hypnotherapiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hypnotherapyVí dụ
- .Gợi ý thuyết phục trực tiếp trong quá trình thôi miên là loại liệu pháp thôi miên được các bác sĩ thôi miên cũ sử dụng.
- ...two-year .Việc đào tạo khoa học được cố gắng thực hiện trong khóa học của Trung tâm Thôi miên Trị liệu kéo dài hai năm.