Dịch

hypervisor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống chương trình cơ sở hoặc phần mềm cung cấp một máy ảo và cho phép nó hoạt động trực tiếp trên phần cứng cơ bản (thay vì thông qua mô phỏng), nhưng trong các ràng buộc được chỉ địnhdanh từA firmware or software system that provides a virtual machine and allows it to operate directly on underlying hardware (instead of via emulation), but within specified constraints.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hypervisorDạng gốc (base form)
  2. hypervisorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

storage hypervisordanh từChương trình phần mềm giám sát độc lập với phần cứng hoạt động như một lớp ảo trong suốt trên các nhóm đĩa hợp nhất, cung cấp chức năng bổ sung và kiểm soát lưu trữ được quản lý tập trung để cải thiện tính khả dụng, tốc độ và mức sử dụng

Ví dụ

  • . : 1 ; 2 .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI