Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperreligiosity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chứng cuồng tín tôn giáo cực độ đôi khi gắn liền với tình trạng tâm thần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An extreme religious mania sometimes associated with mental conditions.
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
religiosity
AI
1
Chứng cuồng tín tôn giáo cực độ đôi khi gắn liền với tình trạng tâm thần
1
Chứng cuồng tín tôn giáo cực độ đôi khi gắn liền với tình trạng tâm thần
1
Chứng cuồng tín tôn giáo cực độ đôi khi gắn liền với tình trạng tâm thần