Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperproteinemia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nồng độ protein trong máu cao bất thường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An abnormally high level of protein in the blood.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
proteinemia
Trái nghĩa
hypoproteinemia
Nguồn gốc
(etymology)
hyper
+
protein
+
emia
AI
1
Nồng độ protein trong máu cao bất thường
1
Nồng độ protein trong máu cao bất thường
1
Nồng độ protein trong máu cao bất thường