Dịch

hyperfine

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc vi tinh tếtính từExtremely fine, especially of the hyperfine structure in the spectra of atoms and molecules.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperfineDạng gốc (base form)
  2. more hyperfineSo sánh hơn (comparative)
  3. most hyperfineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hyperfine structuredanh từThuật ngữ vật lý. Các cấu trúc vạch phổ của nguyên tử hay phân tử rất gần nhau, do hiệu ứng của đồng vị hạt nhân hoặc spin của hạt nhân

Ví dụ

AI