hyperfine
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc vi tinh tếtính từExtremely fine, especially of the hyperfine structure in the spectra of atoms and molecules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyperfineDạng gốc (base form)
- more hyperfineSo sánh hơn (comparative)
- most hyperfineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyperfine structuredanh từ | danh từ | Thuật ngữ vật lý. Các cấu trúc vạch phổ của nguyên tử hay phân tử rất gần nhau, do hiệu ứng của đồng vị hạt nhân hoặc spin của hạt nhân |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc hyperfineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha