Dịch

hyperbaton

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đảo ngược trật tự thông thường hoặc logic của các từ hoặc cụm từ để nhấn mạnh hoặc tạo hiệu ứng thi cadanh từAn inversion of the usual or logical order of words or phrases, for emphasis or poetic effect.
  2. Việc thêm một từ hoặc suy nghĩ vào một câu đã hoàn chỉnh về mặt ngữ nghĩa, do đó nhấn mạnh đến việc bổ sungdanh từAdding a word or thought to a sentence that is already semantically complete, thus drawing emphasis to the addition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hyperbatonDạng gốc (base form)
  2. hyperbata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. hyperbatonsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhhyperbaton
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὑπερβατόνhuperbatón“overstepping”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hyperbaton

Ngôn ngữ khác

AI