hymnbook
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuốn sách chứa một bộ sưu tập các bài thánh cadanh từA book containing a collection of hymns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hymnbookDạng gốc (base form)
- hymnbooksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sing from the same hymnbookđộng từ | động từ | Đưa ra những phát biểu giống nhau hoặc tương tự nhau, đặc biệt là bày tỏ quan điểm giống nhau trước công chúng do đã thỏa thuận trước |