Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydropot
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người uống nước, vv hơn là đồ uống có cồn
danh từ
A person who drinks water etc. rather than alcoholic drinks.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hydropot
Dạng gốc
(base form)
hydropot
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hydropot
hydropot
ist
Đồng nghĩa với hydropot
danh từ
hydropot
ential
Tiềm năng phát triển thủy điện
danh từ
Từ liên quan
(related word)
hydropotic
potable
AI
1
Người uống nước
1
Người uống nước
1
Người uống nước