Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydroiodide
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp chất của axit hydroiodic với bazơ hữu cơ
danh từ
A compound of hydroiodic acid with an organic base
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hydroiodide
Dạng gốc
(base form)
hydroiodide
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hydro-
+
iodide
AI
1
Hợp chất của axit hydroiodic với bazơ hữu cơ
1
Hợp chất của axit hydroiodic với bazơ hữu cơ
1
Hợp chất của axit hydroiodic với bazơ hữu cơ