Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydrocortamate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Glucocorticoid tổng hợp có đặc tính chống viêm và ức chế miễn dịch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A synthetic glucocorticoid with anti-inflammatory and immunosuppressive properties.
Nguồn gốc
(etymology)
hydrocortisone
+
amino-
+
-ate
AI
1
Glucocorticoid tổng hợp có đặc tính chống viêm và ức chế miễn dịch
1
Glucocorticoid tổng hợp có đặc tính chống viêm và ức chế miễn dịch
1
Glucocorticoid tổng hợp có đặc tính chống viêm và ức chế miễn dịch