hyacinth
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hoa lục bình, hoa dạ lan hươngdanh từAny bulbous plant of the genus Hyacinthus, native to the Mediterranean and South Africa.
- Đá zircon vàngdanh từA variety of zircon, ranging in color from brown, orange, reddish-brown and yellow; a jacinth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyacinthDạng gốc (base form)
- hyacinthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wild hyacinthdanh từ | danh từ | Chuông xanh thông thường (Hyacinthoides non-scripta), của Châu Âu |
| water hyacinthdanh từ | danh từ | Bèo tây, lục bình |
| wood hyacinthdanh từ | danh từ | Cây Hyacinthoides hispanica |
| hyacinth beandanh từ | danh từ | Loại cây họ đậu leo (Lablab purpureus), có hoa màu trắng hoặc tím đậm, có nguồn gốc từ Châu Phi, được trồng rộng rãi ở vùng nhiệt đới |
| star hyacinthdanh từ | danh từ | Loại cây có rễ củ, một loài mực, Scilla verna, có hoa màu hồng tím, được tìm thấy ở Địa Trung Hải, Thổ Nhĩ Kỳ và Kavkaz, và dọc theo bờ biển phía nam nước Anh |
| grape hyacinthdanh từ | danh từ | Các loài trong số ba chi trong phân tông Hyacinthinae (họ Asparagaceae) tạo ra các chùm hoa nhỏ màu xanh lam, Muscari, Pseudomuscari và Leopoldia |
| hyacinth macawdanh từ | danh từ | Loài vẹt lớn màu xanh, Anodorhynchus hyacinthinus, có nguồn gốc ở miền trung và miền đông Nam Mỹ |
| starch hyacinthdanh từ | danh từ | Lục bình nho (Muscari spp., Pseudomuscari spp., và Leopoldia spp.) |
Họ từ (word family)
cùng gốc hyacinthNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijacinth
- từ tiếng Pháp cổjacincte
- từ tiếng Latinh trung đạijacintus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- life's / , / , , / heaven's / .Trên vòng quay dài của cuộc đời, tình cờ tôi tìm thấy / Một thung lũng đọng sương mai, / Nơi những đóa lục bình mọc lên từ mặt đất, / Mang đến cho trần gian sắc màu thiên đường / Một màu xanh thánh khiết.
- .Anh ấy tặng anh ta một bông hoa lục bình.
- .Anh ấy tặng cô ấy một bông hoa lục bình.