Dịch

hyacinth

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoa lục bình, hoa dạ lan hươngdanh từAny bulbous plant of the genus Hyacinthus, native to the Mediterranean and South Africa.
  2. Đá zircon vàngdanh từA variety of zircon, ranging in color from brown, orange, reddish-brown and yellow; a jacinth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyacinthDạng gốc (base form)
  2. hyacinthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wild hyacinthdanh từChuông xanh thông thường (Hyacinthoides non-scripta), của Châu Âu
water hyacinthdanh từBèo tây, lục bình
wood hyacinthdanh từCây Hyacinthoides hispanica
hyacinth beandanh từLoại cây họ đậu leo (Lablab purpureus), có hoa màu trắng hoặc tím đậm, có nguồn gốc từ Châu Phi, được trồng rộng rãi ở vùng nhiệt đới
star hyacinthdanh từLoại cây có rễ củ, một loài mực, Scilla verna, có hoa màu hồng tím, được tìm thấy ở Địa Trung Hải, Thổ Nhĩ Kỳ và Kavkaz, và dọc theo bờ biển phía nam nước Anh
grape hyacinthdanh từCác loài trong số ba chi trong phân tông Hyacinthinae (họ Asparagaceae) tạo ra các chùm hoa nhỏ màu xanh lam, Muscari, Pseudomuscari và Leopoldia
hyacinth macawdanh từLoài vẹt lớn màu xanh, Anodorhynchus hyacinthinus, có nguồn gốc ở miền trung và miền đông Nam Mỹ
starch hyacinthdanh từLục bình nho (Muscari spp., Pseudomuscari spp., và Leopoldia spp.)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijacinth
  2. từ tiếng Pháp cổjacincte
  3. từ tiếng Latinh trung đạijacintus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • life's / , / , , / heaven's / .Trên vòng quay dài của cuộc đời, tình cờ tôi tìm thấy / Một thung lũng đọng sương mai, / Nơi những đóa lục bình mọc lên từ mặt đất, / Mang đến cho trần gian sắc màu thiên đường / Một màu xanh thánh khiết.
  • .Anh ấy tặng anh ta một bông hoa lục bình.
  • .Anh ấy tặng cô ấy một bông hoa lục bình.

AI