hwy
C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Viết tắt của highwaydanh từAbbreviation of highway.
- Dạng viết sai của whytrạng từkhông so sánh (not comparable)Deliberate misspelling of why.
- Dạng phát âm của whytrạng từkhông so sánh (not comparable)Pronunciation spelling of why representing speech without the wine-whine merger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hwyDạng gốc (base form)
- hwysSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ermmm ermmm hwy sao bro lại làm thế cơ chứ
- ?Hwy sao bạn lại đi làm điều đó cơ chứ?