Dịch

hwy

C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của highwaydanh từAbbreviation of highway.
  2. Dạng viết sai của whytrạng từkhông so sánh (not comparable)Deliberate misspelling of why.
  3. Dạng phát âm của whytrạng từkhông so sánh (not comparable)Pronunciation spelling of why representing speech without the wine-whine merger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hwyDạng gốc (base form)
  2. hwysSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ermmm ermmm hwy sao bro lại làm thế cơ chứ
  • ?Hwy sao bạn lại đi làm điều đó cơ chứ?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI