Nghĩa chính
- Sự vội vàng, sự hối hảdanh từThe act of one who hurries; hasty motion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurryingDạng gốc (base form)
- hurryingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; , .Hãy xem xét những lần vội vã của Chúa Giê-su từ chỗ Caiaphas đến Philatô; giờ đây Ngài đứng trước Philatô, nơi Ngài bị buộc tội gây loạn, xúi giục và tiếm quyền.
- .Chúng tôi đang vội vã đến bệnh viện.
- .Cô ấy đang cực kỳ vội vã.