Dịch

hurrying

B2danh từ (noun)
UK/ˈhʌɹi.ɪŋ/US/ˈhʌɹi.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự vội vàng, sự hối hảdanh từThe act of one who hurries; hasty motion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hurryingDạng gốc (base form)
  2. hurryingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; , .Hãy xem xét những lần vội vã của Chúa Giê-su từ chỗ Caiaphas đến Philatô; giờ đây Ngài đứng trước Philatô, nơi Ngài bị buộc tội gây loạn, xúi giục và tiếm quyền.
  • .Chúng tôi đang vội vã đến bệnh viện.
  • .Cô ấy đang cực kỳ vội vã.

AI