Dịch

hurdling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kiện chạy điền kinh trong đó các vận động viên phải nhảy qua một số chướng ngại vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A track and field running event where the runners have to jump over a number of hurdles.
  2. Rào cản tập thể; khung cành cây, v.v. để bao bọc đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)hurdles collectively; frames of twigs, etc. for enclosing land

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hurdlingDạng gốc (base form)
  2. hurdlingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .

AI