Dịch

hungover

B2tính từ (adjective)
UK/hʌŋˈəʊ.və(ɹ)/US/hʌŋˈoʊvɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mệt mỏi vì say rượu, nôn naotính từSuffering from a hangover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hungoverDạng gốc (base form)
  2. more hungoverSo sánh hơn (comparative)
  3. most hungoverSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mệt mỏi vì say rượu

Họ từ (word family)

cùng gốc hungover

Ví dụ

  • .Không có gì tệ hơn việc thức dậy với cảm giác nôn nao.
  • Mennad .Mennad đến làm việc trong tình trạng nôn nao.
  • .Sami cảm thấy mệt mỏi vì thức dậy trong tình trạng nôn nao.

AI