Nghĩa chính
- Hươu không gạc, bò không sừngdanh từđứng trước danh từ (attributive)A stag that has failed to grow antlers; a cow that has not developed horns.
- Ngũ cốc không râudanh từđứng trước danh từ (attributive)Especially in hummel corn: grain that lacks awns (beards or bristles), or has had its awns removed (barley, oats, etc.).
- Cắt sừng, bẻ sừngđộng từngoại động từ (transitive)Of an animal: to remove the horns; to poll.
- Tách râu hạtđộng từngoại động từ (transitive)To separate (barley, oats, etc.) from the awns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hummelNguyên thể (infinitive)
- hummelsSố nhiều (plural)
- hummelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hummeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hummellingPhân từ I (present participle)
- hummelingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihamelen“to maim, mutilate; to cut short”
- từ tiếng Anh cổhamelian“to hamstring, mutilate”
- từ tiếng German nguyên thủy*hamalōną
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cắt sừng
Họ từ (word family)
cùng gốc hummelVí dụ
- , first-cross . , ; , , .Một con bò cái thuần chủng Aberdeenshire được giao phối với một con bò đực thuần chủng Teeswater, và sinh ra một con bê lai đời đầu. Mùa tiếp theo, chính con bò cái đó lại giao phối với một con bò đực thuần chủng Aberdeenshire; sản phẩm là một con bê lai mà khi được hai tuổi thì có sừng rất dài, mặc dù cả bố lẫn mẹ đều không có sừng.
- .Người Nhật tách râu lúa gạo trong một chiếc cối làm bằng một đoạn thân cây lớn được khoét rỗng.
- […], hummel’s , , […].Trái với niềm tin phổ biến trong giới thể thao, người ta cũng giả định rằng lý do hươu không gạc thiếu gạc không phải do di truyền, mà liên quan đến dinh dưỡng kém trong giai đoạn đầu đời, dẫn đến việc không mọc được cuống gạc.