Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha đẻ.danh từ riêngAn English surname originating as a patronymic.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thị trấn thuộc tỉnh Buenos Aires, Argentina; được đặt theo tên nhà văn người Argentina-Anh William Henry Hudson.danh từ riêngA town in Buenos Aires Province, Argentina; named for Argentine-English author William Henry Hudson.
- Chiếc ô tô do Công ty Hudson Motor sản xuất.danh từAn automobile manufactured by the Hudson Motor Company.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HudsonDạng gốc (base form)
- HudsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hudson baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Hudson |
| hudson riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Sông Hudson |
| New Hudsondanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất tại Thị trấn Lyon, Quận Oakland, Michigan, Hoa Kỳ |
| North Hudsondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở phía bắc quận Hudson, New Jersey |
| Hudson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của New Jersey, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Jersey |
| Hudson Straitdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển ở Nunavut nối Đại Tây Dương và Biển Labrador với Vịnh Hudson ở Canada |
| Hudson's Bay blanketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với point blanket |
| Hudsonian curlewdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hudsonian whimbrel |
25 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 24
Danh từ (noun) 1
Thành phố ở Quebec
- Thành phố ở Quebec, Canada, một vùng ngoại ô ngoài đảo của Montreal.A city in Quebec, Canada, an off-island suburb of Montreal.
Họ từ (word family)
cùng gốc HudsonVí dụ
- , !Tuyến đường ven nước, tiếng còi và tiếng xả gián đoạn chói tai của cỗ máy khổng lồ này đã gợi lại một cách sống động nhất những ký ức về những chiếc đầu máy Hudson của New York Central chạy tốc độ cao dọc theo sông Hudson giữa Harmon và Albany!
- ?Bạn có biết cô Hudson ở đâu không?
- father's .Giáo sư Hudson là bạn của cha tôi.