Dịch

Howard

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhaʊəd/US/ˈhaʊɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Tên nam giớidanh từ riêngA male given name from the Germanic languages, transferred back from the surname. Short form: Howie.
  3. Điểm chỉ định điều tra dân số thuộc hạt Fremont, bang Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Fremont County, Colorado.
  4. Khu dân cư thuộc Kendall, hạt Miami-Dade, bang Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighbourhood of Kendall, Miami-Dade County, Florida.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HowardDạng gốc (base form)
  2. HowardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Howard Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Nashville, được đặt theo tên của James Howard
Norfolk Howarddanh từCon rệp
Curry-Howard correspondencedanh từ riêngLuận điểm khẳng định sự tồn tại của sự tương đồng hoặc tương ứng giữa - một mặt - các chương trình và bằng chứng toán học mang tính xây dựng (đặc biệt là các hàm của ngôn ngữ lập trình hàm định kiểu) và - mặt khác - giữa các công thức (được chứng minh bằng các bằng chứng nói trên) và các loại (của các hàm nói trên)
Howard's battlersdanh từĐồng nghĩa với battlers
Curry-Howard isomorphismdanh từ riêngĐồng nghĩa với Curry-Howard correspondence
Howards Grassdanh từ riêngVùng ngoại ô của Lismore, New South Wales, Australia
Howardian HillsChưa có nghĩa

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Liberty
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Liberty, hạt Parke, bang Indiana, Hoa KỳAn unincorporated community in Liberty Township, Parke County, Indiana.

Ví dụ

  • , , 8., , , , , ,
  • “ , ,” , . .
  • , , .. . , Frodo's . . , , , . film's , . , .

AI