Dịch

how do you do

danh từ (noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình thế khó khăn, tình huống rắc rốidanh từA difficult situation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. how do you doDạng gốc (base form)
  2. how do you dosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

how do you do, fellow kidscụm từDùng để chỉ trích ai đó đang cố gắng thu hút giới trẻ vì không liên lạc được

1 nghĩa khác

Cụm từ (phrase) 1
Rất vui được gặp bạn
  1. Rất vui được gặp bạn, chào bạnA greeting used upon being introduced to someone. Alternatives are how are you, pleased to meet you, and nice to meet you. (Sometimes used as a rhetorical question among familiar parties, depending on the region).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " , ?" ", . .""Ông hôm nay khỏe không, ông James?" "Khỏe, cảm ơn cậu. Rất vui được gặp."
  • , , Gromit?
  • " ?" . " , . , ."

AI