Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hotheadedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nóng nảy
trạng từ
In a hotheaded manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hotheadedly
Dạng gốc
(base form)
more hotheadedly
So sánh hơn
(comparative)
most hotheadedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hotheaded
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
acaloradamente
Một cách nóng nảy, một cách kịch liệt, một cách gay gắt
AI
1
Một cách nóng nảy
1
Một cách nóng nảy
1
Một cách nóng nảy