hotfoot
danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trò đùa bí mật nhét que diêm vào giữa đế và mũ giày của nạn nhân rồi châm lửadanh từThe prank of secretly inserting a match between the sole and upper of a victim's shoe and then lighting it.
- Di chuyển với sự vội vàng hoặc sốt sắngtính từMoving with haste or zeal.
- Mau, gấp, vội vàngtrạng từHastily; without delay.
- Đi mau, đi gấp; đi vội vàngđộng từngoại động từ (transitive)To run (a distance).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hotfootNguyên thể (infinitive)
- hotfootsSố nhiều (plural)
- hotfootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hotfootingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hotfoot itđộng từ | động từ | Đẩy nhanh; di chuyển nhanh chóng |
| hotfoot spell | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , / ; / , / .
- four-and-a-half — .
- , Ewa. , -21 .