Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hotel room
danh từ
(noun)
UK
/
h
əʊ
ˈ
t
ɛ
l
ˈɹ
ʊ
m
/
US
/ˈ
h
oʊ
.
t
ɛ
l
ˈɹ
u
m
/
Nghĩa chính
1
Phòng khách sạn
danh từ
A room at a hotel where a customer can spend the night.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hotel room
Dạng gốc
(base form)
hotel room
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
hotel
kết hợp
phòng khách sạn
room
kết hợp
phòng khách sạn
Ví dụ
He's
in
his
hotel
room
.
Sami
rented
a
hotel
room
.
I'm
in
my
hotel
room
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Phòng khách sạn
1
Phòng khách sạn
1
Phòng khách sạn