Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hostilize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Gây thù địch; khiến cho trở thành kẻ thù
động từ
To make hostile; to cause to become an enemy.
Nguồn gốc
(etymology)
hostile
+
-ize
Ví dụ
Protestants
,
who
,
considering
the
present
Government
,
Catholic
and
clerical
,
think
themselves
obliged
to
hostilize
it
and
make
propaganda
against
it
.
AI
1
Gây thù địch
1
Gây thù địch
1
Gây thù địch