Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hosen
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lớp phủ cho chân; quần dài
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Coverings for the legs; trousers; pants.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hosen
hosen
ed
Mặc quần áo
tính từ
hosen
koside
Các loại glycoside baccharane được tìm thấy trong hạt của Impatiens balsamina
danh từ
Từ liên quan
(related word)
lederhosen
Nguồn gốc
(etymology)
hose
+
-en
từ tiếng Anh trung đại
hosen
từ tiếng Anh cổ
hosan
“hosen, leggings, trousers”
Ví dụ
This
figure
actually
wears
mail
hosen
,
but
others
substituted
scale
or
else
wore
no
armour
on
the
legs
at
all
.
At
the
court
of
the
Kaiser
I
born
was
and
bred
;
and
there
my
hosen
and
jerkin
were
made
; […]
AI
1
Lớp phủ cho chân
1
Lớp phủ cho chân
1
Lớp phủ cho chân