Nghĩa chính
- Xịt rửa bằng vòiđộng từngoại động từ (transitive)To spray thoroughly with a hose.
- Dập tắt hoặc giảm bớt đám cháy bằng cách dùng vòi phun nước vào đám cháyđộng từngoại động từ (transitive)To put out or reduce a fire by squirting water on the fire with a hose.
- Bình tĩnh lại một người, hoặc một tình huốngđộng từngoại động từ (transitive)To calm down a person, or a situation.
- Quan hệ tình dục với (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To have sex with (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hose downNguyên thể (infinitive)
- hoses downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hosed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hosing downPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)