Dịch

hose down

động từ (verb)
UK/ˌhəʊz ˈdaʊn/US/ˌhoʊz ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Xịt rửa bằng vòiđộng từngoại động từ (transitive)To spray thoroughly with a hose.
  2. Dập tắt hoặc giảm bớt đám cháy bằng cách dùng vòi phun nước vào đám cháyđộng từngoại động từ (transitive)To put out or reduce a fire by squirting water on the fire with a hose.
  3. Bình tĩnh lại một người, hoặc một tình huốngđộng từngoại động từ (transitive)To calm down a person, or a situation.
  4. Quan hệ tình dục với (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To have sex with (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hose downNguyên thể (infinitive)
  2. hoses downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hosed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hosing downPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

AI