Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây thuộc chi Carpinus, có vỏ màu xám nhẵn và thân có gờ, gỗ màu trắng và rất cứng, được tìm thấy ở các vùng ôn đới ở Bắc bán cầudanh từđếm được (countable)A tree of the genus Carpinus, having smooth grey bark and a ridged trunk, the wood being white and very hard, found in temperate regions of the Northern Hemisphere.
- Đặc biệt là loài trăn Mỹ (Carpinus caroliniana), phân bố dọc theo bờ suối ở Mỹdanh từđếm được (countable)Especially, the American hornbeam (Carpinus caroliniana), which is common along the banks of streams in the United States.
- Đặc biệt là loài trăn thông thường hay loài trăn châu Âu (Carpinus betulus)danh từđếm được (countable)Especially, the common hornbeam or European hornbeam (Carpinus betulus).
- Gỗ của những cây này hoặc một loài trong số chúng; (đếm được) một mẫu gỗ như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of these trees or one species of them; (countable) a sample of such wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hornbeamDạng gốc (base form)
- hornbeamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hop hornbeamdanh từ | danh từ | Cây thuộc loài Ostrya virginiana (hoa bia Mỹ) |
| common hornbeamdanh từ | danh từ | Cá chép betulus; một loại cây rụng lá có gỗ cứng, có nguồn gốc từ nhiều nơi ở Châu Âu |
| American hornbeamdanh từ | danh từ | Carpinus caroliniana, một loài cây rụng lá ở miền đông Bắc Mỹ |
| European hornbeamdanh từ | danh từ | Carpinus betulus, một loại cây rụng lá với gỗ cứng có nguồn gốc từ nhiều nơi ở Châu Âu |
| European hophornbeamdanh từ | danh từ | Ostrya carpinifolia, được tìm thấy từ Ý đến ven biển Thổ Nhĩ Kỳ và phía đông Biển Đen |
| American hop hornbeam | Chưa có nghĩa | |
| eastern hop hornbeam | Chưa có nghĩa | |
| American hophornbeam | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồng nghĩa với beam
- Synonym of beam (“the principal stem of the antler of a deer, which branches grow out from”).
Họ từ (word family)
cùng gốc hornbeamNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha