Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
horizontically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo chiều ngang
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
horizontally
Nguồn gốc
(etymology)
horizontic
+
-ally
Ví dụ
Has
sulphuret
of
iron
disposed
both
horizontically
and
vertically
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
horizontalmente
Theo chiều ngang
lateralmente
Theo chiều ngang
AI
1
Theo chiều ngang
1
Theo chiều ngang
1
Theo chiều ngang