Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hoowee
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Tiếng hét vui mừng hoặc ngạc nhiên
thán từ
A shout of delight or surprise.
2
Thể hiện sự nhẹ nhõm
thán từ
Expressing relief.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
whew
phew
AI
1
Tiếng hét vui mừng hoặc ngạc nhiên
2
Thể hiện sự nhẹ nhõm
1
Tiếng hét vui mừng hoặc ngạc nhiên
2
Thể hiện sự nhẹ nhõm
1
Tiếng hét vui mừng hoặc ngạc nhiên
2
Thể hiện sự nhẹ nhõm