Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hoofmark
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dấu ấn do móng guốc tạo nên; một dấu chân
danh từ
The imprint made by a hoof; a hoofprint.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hoofmark
Dạng gốc
(base form)
hoofmark
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Little
half
moons
clustered
underneath
her
cheekbones
,
like
faint
hoofmarks
.
[…]
he
looked
for
tracks
/
On
the
ridge
where
he
had
seen
the
riders
cantering
,
/
And
not
a
bush
was
broken
,
not
a
hoof-mark
/
Scarred
the
sear
grass
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hoofmark
hoofmark
ed
Mang dấu móng guốc
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
hoof
+
mark
AI
1
Dấu ấn do móng guốc tạo nên
1
Dấu ấn do móng guốc tạo nên
1
Dấu ấn do móng guốc tạo nên