Dịch

homomorphic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồng cấu, đồng hìnhtính từOf or pertaining to homomorphisms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homomorphicDạng gốc (base form)
  2. more homomorphicSo sánh hơn (comparative)
  3. most homomorphicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

homomorphic encryptiondanh từDạng mã hóa cho phép người dùng thực hiện tính toán trên dữ liệu được mã hóa mà không cần giải mã trước

Ví dụ

  • () , .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI