homomorphic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đồng cấu, đồng hìnhtính từOf or pertaining to homomorphisms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homomorphicDạng gốc (base form)
- more homomorphicSo sánh hơn (comparative)
- most homomorphicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| homomorphic encryptiondanh từ | danh từ | Dạng mã hóa cho phép người dùng thực hiện tính toán trên dữ liệu được mã hóa mà không cần giải mã trước |
Ví dụ
- () , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc homomorphicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha