homocrat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đồng tính ủng hộ phong trào đồng hóa chậm rãi và hướng tới bình đẳng, hợp tác chính trị với Đảng Dân chủ; một người theo chủ nghĩa đồng hóa (ngược lại với một người cấp tiến)danh từA gay person who supports slow and assimilationist movement toward equality, working politically with the Democratic Party; an assimilationist (as contrasted with a radical).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homocratDạng gốc (base form)
- homocratsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 56 , "" , : . […]