Dịch

homeward bounder

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tàu thuyền thực hiện hành trình quay về cảng hoặc nước sở tạidanh từA vessel making a return trip to its home port or home country.
  2. Người thực hiện một chuyến đi trở về quê hương của họdanh từA person making a return trip to their home country.
  3. Mũi khâu được thực hiện thô sơ được sử dụng khi sửa chữa các mặt hàng quần áo trên một con tàu gần kết thúc một chuyến đi dàidanh từA roughly executed stitch used when repairing articles of clothing on a vessel nearing the end of a long voyage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homeward bounderDạng gốc (base form)
  2. homeward boundersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mỏ vàng có năng suất cao
  1. Mỏ vàng có năng suất cao, khiến chủ sở hữu đủ giàu để từ bỏ việc khai thác và trở về quê hươngA goldmine which is highly productive, making the owners rich enough to abandon mining and return to their home country.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • [] , trouser-leg — , — , " ."
  • " ," — , .

AI