Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
homesickly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nhớ nhà
trạng từ
In a homesick way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
homesickly
Dạng gốc
(base form)
more homesickly
So sánh hơn
(comparative)
most homesickly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
homesick
+
-ly
AI
1
Một cách nhớ nhà
1
Một cách nhớ nhà
1
Một cách nhớ nhà