holidays
B1danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Dạng gốc:holidayNgày lễ, ngày nghỉ lễ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kỳ nghỉ, ngày nghỉdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)(usually after possessive) holiday, vacation; time off work, especially if spent travelling away from home.
- Mùa lễ hội cuối nămdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The season around Christmas, Hanukkah, Kwanzaa, and New Year's Day.
- Trong kỳ nghỉtrạng từkhông so sánh (not comparable)On holidays.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của holidayđộng từthird-person singular simple present indicative of holiday
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| happy holidayscụm từ | cụm từ | Chúc kỳ nghỉ vui vẻ |
| high days and holidaysdanh từ | danh từ | Những dịp đặc biệt |
| High Holidaysdanh từ riêng | danh từ riêng | Rosh Hashanah và Yom Kippur, cùng nhau |
| holiday letdanh từ | danh từ | Bất động sản cho khách du lịch hoặc người đi nghỉ mát trong thời gian ngắn, chẳng hạn như một tuần |
| holiday paydanh từ | danh từ | Tiền thưởng hàng năm từ tiền lương hoặc an sinh xã hội của một người với khoản thanh toán thường diễn ra ngay trước mùa hè |
| holiday campdanh từ | danh từ | Trại nghỉ |
| holiday homedanh từ | danh từ | Ngôi nhà thứ hai được sử dụng để nghỉ dưỡng |
| holiday parkdanh từ | danh từ | Cơ sở thương mại bao gồm nhiều hình thức chỗ ở rẻ tiền khác nhau, chẳng hạn như khu cắm trại, cabin, bãi đậu xe caravan hoặc RV và phòng trọ, để mọi người sử dụng trong kỳ nghỉ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của holiday
- plural of holiday
Họ từ (word family)
cùng gốc holidayVí dụ
- .Chúng tôi đang trong kỳ nghỉ của mình.
- ?Bạn sẽ dành kỳ nghỉ lễ ở đâu?
- .Chúc bạn tận hưởng kỳ nghỉ.