Dịch

holdover

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó bị bỏ lại phía sau, được lưu giữ hoặc còn sót lại từ thời điểm trước đódanh từđếm được (countable)Something left behind, saved or remaining from an earlier time.
  2. Khoảng cách (vào mục tiêu) mà ống nhắm của súng trường nhắm cao hơn điểm tác động dự định để bù lại độ rơi của viên đạn trên khoảng cách tới mục tiêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance (at target) by which a rifle scope is aimed higher than the intended point of impact in order to compensate for bullet drop over the distance to the target.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holdoverDạng gốc (base form)
  2. holdoversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

holdover firedanh từĐồng nghĩa với zombie fire

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , .

AI