Dịch

hold over

C1động từ (verb)
UK/ˌhɔwld ˈəʊ.və/US/ˌhoʊld ˈoʊ.vɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Giúp cầm cựđộng từngoại động từ (transitive)(Of a resource) To support or sustain someone for a limited period.
  2. Trì hoãn, dời lạiđộng từngoại động từ (transitive)To save, delay.
  3. Tiếp tục giữđộng từnội động từ (intransitive)To remain in office, possession, residency etc., beyond a certain date.
  4. Dùng để uy hiếpđộng từngoại động từ (transitive)To be in a position to harm (someone); to have damaging information on (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hold overNguyên thể (infinitive)
  2. holds overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. held over (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. holding overPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hold over someone's headđộng từĐàn hạc trên; nhắc nhở liên tục (đặc biệt là về một bước đi sai lầm hoặc thất bại)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chỗ khoai tây chiên này chắc sẽ giúp tôi cầm cự được đến giờ ăn tối.
  • .Chúng ta sẽ phải dời những hồ sơ này sang ngày mai.
  • .Chúng ta nên dời báo cáo này lại cho đến khi trưởng bộ phận mới đến.

AI