Nghĩa chính
- Giúp cầm cựđộng từngoại động từ (transitive)(Of a resource) To support or sustain someone for a limited period.
- Trì hoãn, dời lạiđộng từngoại động từ (transitive)To save, delay.
- Tiếp tục giữđộng từnội động từ (intransitive)To remain in office, possession, residency etc., beyond a certain date.
- Dùng để uy hiếpđộng từngoại động từ (transitive)To be in a position to harm (someone); to have damaging information on (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hold overNguyên thể (infinitive)
- holds overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- held over (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- holding overPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hold over someone's headđộng từ | động từ | Đàn hạc trên; nhắc nhở liên tục (đặc biệt là về một bước đi sai lầm hoặc thất bại) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hold overVí dụ
- .Chỗ khoai tây chiên này chắc sẽ giúp tôi cầm cự được đến giờ ăn tối.
- .Chúng ta sẽ phải dời những hồ sơ này sang ngày mai.
- .Chúng ta nên dời báo cáo này lại cho đến khi trưởng bộ phận mới đến.