hoistman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người vận hành máy nângdanh từA person who operates the hoisting machinery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hoistmanDạng gốc (base form)
- hoistmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.