Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hodophilia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự yêu thích đi du lịch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A love of travelling.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
hodophobia
Nguồn gốc
(etymology)
hodo-
“travel”
+
-philia
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hodophilic
hodophile
Ví dụ
"
Watson
has
what
is
called
hodophilia
,
"
Lou
said
.
/ "
What
on
earth
is
THAT
,
Lou
?
" / "
It
means
love
of
travel
.
"
I
like
Hodophilia
,
just
so
I
can
tour
the
world
...
AI
1
Sự yêu thích đi du lịch
1
Sự yêu thích đi du lịch
1
Sự yêu thích đi du lịch